Đồng hồ đeo tay WatchBoss

Đồng hồ đeo tay WatchBoss

Giải Thích Toàn Bộ Ý Nghĩa Mã Đồng Hồ Tissot (Số Hiệu Sản Phẩm)

đồng hồ Tissot tiết lộ cho chúng ta biết điều gì? Qua mã sản phẩm của bất kỳ mẫu đồng hồ Tissot chúng ta hoàn toàn có thể biết được thông tin đặc điểm của chúng khá rõ ràng mà không cần phải nhìn đến hình ảnh hoặc tìm các tài liệu chính hãng. Cùng tìm hiểu ngay cách đọc mã đồng hồ Tissot.

 

 

8 Mẫu Đồng Hồ Tissot Chính Hãng Bảo Hành 4 Năm Tại Đồng Hồ WatchBoss.vn

 

Tissot T006.407.11.052.00 – Nam – Kính Sapphire – Automatic (Tự Động) – Dây Kim Loại

Mẫu Tissot T006.407.11.052.00 thiết kế máy cơ nổi bật với khả năng trữ cót lên đến 80 giờ, vẻ ngoài đơn giản trẻ trung với kiểu dáng đồng hồ 3 kim cùng với cọc số học trò tạo hình mỏng cách tân.

17.420.000 

Tissot T063.907.16.058.00 – Nam – Automatic – Trữ Cót 80 Giờ, Kính Sapphire, Mặt Số 40mm

Mẫu Tissot T063.907.16.058.00 phiên bản máy cơ lộ tim thiết kế độc đáo trên nền mặt số 40mm đi kèm họa tiết Guilloche phong cách thời trang cho phái mạnh.

20.520.000 

Giải Thích Toàn Bộ Ý Nghĩa Mã Đồng Hồ Tissot (Số Hiệu Sản Phẩm)

Tham khảo thêm sản phẩm Nhật Bản: đồng hồ Citizen nam chính hãng  HOT NHẤT!

Mã đồng hồ Tissot hay còn gọi là số hiệu sản phẩm đồng hồ Tissot là chuỗi các ký tự gồm cả chữ số và dấu dùng để định danh cho một thiết kế đồng hồ Tissot chính hãng duy nhất. Nhớ được quy tắc, bạn có thể biết được hầu hết những thông tin của bất cứ mẫu đồng hồ Tissot nào chỉ với mã của chúng.

Mã đồng hồ Tissot không phức tạp khó hiểu nhưng khó nhớ

 

Ý nghĩa mã đồng hồ Tissot được phân thành hai loại đó là: chuỗi mã 9 phần tử, chuỗi mã 14 phần tử. Các phần tử thường biểu đạt trực tiếp đặc điểm của đồng hồ thông qua bảng mã. Cả hai loại mã đồng hồ Tissot đều sử dụng chung một hệ thống nghĩa tương ứng với các bộ phận hoặc đặc điểm.

 

Ý Nghĩa Chuỗi Mã Đồng Hồ Tissot 9 Phần Tử

Phân tích cấu tạo của mã đồng hồ Tissot 9 phần tử

Viết tắt của Tissot

Cho biết bộ sưu tập (trong ví dụ là số 41 – bộ sưu tập Le Locle Automatic)

Cho biết màu vỏ và chất liệu của vỏ (trong ví dụ là số 5 – vỏ mạ)

Cho biết kích cỡ và hình dạng của vỏ, viền bezel (trong ví dụ là số 4 – mẫu nam mặt tròn)

Cho biết chất liệu dây kim loại hoặc màu sắc của dây da (trong ví dụ là số 2 – dây da đen có lớp lót màu khác)

Cho biết loại máy, chức năng, mặt kính

Cho biết màu mặt số (ví dụ là số 5 – mặt số đen)

Cho biết loại cọc số (ví dụ là số 3 – cọc số La Mã)

Đây chính là chiếc đồng hồ Tissot có mã T41.5.423.53

 

Ý Nghĩa Chuỗi Mã Đồng Hồ Tissot 14 Phần Tử

Phân tích cấu tạo của mã đồng hồ Tissot 14 phần tử

 

Cho biết dòng sản phẩm hoặc bộ sưu tập (trong ví dụ là T047/47 – Tissot T-Touch II)

Cho biết hình dạng, kích cỡ và giới tính (trong ví dụ là số 2 – mẫu nữ mặt tròn)

Cho biết chức năng (trong ví dụ là số 20 – máy quartz có cảm ứng)

Cho biết màu vỏ chất liệu vỏ (trong ví dụ là số 4 – vỏ bằng Titanium)

Cho biết chất liệu dây kim loại hoặc màu dây (trong ví dụ là số 4 – vỏ bằng Titanium)

Cho biết màu mặt số (trong ví dụ là số 11 – màu xà cừ)

Cho biết loại cọc số (trong ví dụ là số 6 – cọc số kiểu Kim cương)

Hiện tại chưa biểu thị điều gì

Đây chính là chiếc đồng hồ Tissot có mã T047.220.44.116.00

 

Tìm Hiểu Về Citizen Eco-Drive Radio Controlled Cập Nhật Thời Gian Bằng Sóng RADIO!

 

Tra Cứu Mã Dòng Đồng Hồ Tissot

Không tính chữ T, từ số 001 – 849 là đồng hồ đeo tay thông thường, từ số 850 – 899 là đồng hồ bỏ túi (đồng hồ quả quýt), từ số 900 – 999 là đồng hồ làm bằng vàng.

 

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

Vị trí mã dòng đồng hồ: Txx.X.XXX.XX hoặc Txxx.XXX.XX.XX.XX

    T006 / T41: dòng Tissot Le Locle Automatic
    T006 / T41: dòng Tissot Le Locle Automatic
    T019: dòng Tissot Heritage Visodate Automatic
    T02 / T023: dòng Tissot T-Wave
    T033: dòng Tissot Classic Dream
    T033 / T075 / T086 / T091 / T82: bộ sưu tập Tissot Jungfraubahn Collection
    T035: dòng Tissot Couturier Automatic
    T035: dòng Tissot Couturier Quartz
    T047: dòng Tissot T-Touch II
    T048: dòng Tissot T-Race
    T050: dòng Tissot Lady Heart Automatic
    T050: dòng Tissot Dressport
    T055: dòng Tissot PRC 200 Automatic
    T055: dòng Tissot PRC 200 Quartz
    T055: dòng Tissot PRC 200 RBS 6 Nations
    T055: / T081 / T091 / T092 / T101: bộ sưu tập Tissot Tour de France Collection
    T055 / T091 / T101 / T920 / T82: bộ sưu tập Tissot NBA Collection
    T058: dòng Tissot Lovely
    T063: dòng Tissot Tradition Automatic
    T063: dòng Tissot Tradition Quartz
    T064: dòng Tissot Cera
    T065: dòng Tissot Automatics III
    T066: dòng Tissot Seastar 1000 Automatic
    T067: dòng Tissot PRS 200
    T070: dòng Tissot T-Complication Chronometer
    T070: dòng Tissot T-Complication Squelette
    T071: dòng Tissot Heritage PR 516 Automatic
    T072: dòng Tissot Lady 80 Automatic
    T072: dòng Tissot Lady Quartz
    T075: dòng Tissot T-Touch Lady Solar
    T078 / T915: dòng Tissot Heritage Navigator 160th Anniversary Automatic
    T079 / T100: dòng Tissot PRS 516 Automatic
    T081: dòng Tissot T-Race Touch
    T084: dòng Pinky by Tissot
    T085: dòng Tissot Carson Automatic
    T085: dòng Tissot Carson Quartz
    T086: dòng Tissot Luxury Automatic
    T091: dòng Tissot T-Touch Expert Solar
    T091: dòng Tissot T-Touch Expert Solar CBA
    T092: dòng Tissot T-Race MotoGP 2016
    T092: dòng Tissot T-Race Nicky Hayden 2016
    T092: dòng Tissot T-Race Stefan Bradl 2016
    T092: dòng Tissot T-Race Thomas Lüthi 2016
    T094: dòng Tissot Flamingo
    T095: dòng Tissot Quickster
    T095: dòng Tissot Quickster NBA Teams
    T097: dòng Tissot Bridgeport Automatic
    T097: dòng Tissot Bridgeport Quartz
    T099: dòng Tissot Chemin des Tourelles
    T100: dòng Tissot PRS 516 Quartz

Mã đồng hồ T078.641.16.037.00, Tissot Heritage Navigator Automatic 160th Anniversary COSC

 

Tra Cứu Mã Đặc Điểm Hình Dạng, Kích Cỡ Và Giới Tính

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

Vị trí mã đặc điểm: TXX.X.xXX.XX hoặc TXXX.xXX.XX.XXX.XX

    Số 0 = mẫu nữ mặt tròn nhỏ
    Số 1 = mẫu nữ mặt hình khác tròn nhỏ
    Số 2 = mẫu nữ mặt tròn
    Số 3 = mẫu nữ mặt hình khác tròn
    Số 4 = mẫu nam mặt tròn
    Số 5 = mẫu nam mặt hình khác tròn
    Số 6 = mẫu nam mặt tròn lớn
    Số 7 = mẫu nam mặt hình khác tròn lớn
    Số 8 = kích cỡ trung tính mặt tròn
    Số 9 = loại khác

 

Tra Cứu Mã Loại Máy, Chức Năng

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

Vị trí mã loại máy: TXX.X.XXx.XX hoặc TXXX.Xxx.XX.XXX.XX

    Số 05 = máy cơ, lên dây thủ công, Giây Nhỏ (kim giây không đồng trục với kim Giờ-Phút)
    Số 06 = máy cơ, lên dây thủ công, Giây Nhỏ, độ chính xác đạt chuẩn COSC
    Số 07 = máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, Lịch Ngày
    Số 08 = máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, Lịch Ngày, độ chính xác đạt chuẩn COSC
    Số 09 = máy quartz, 2 Kim
    Số 10 = máy quartz, 3 Kim, EOL (End of Energy – Thông báo sắp hết pin)
    Số 11 = máy quartz, Báo Thức
    Số 12 = máy quartz, Kim, kỹ thuật số (hiển thị bằng Kim + màn hình điện tử)
    Số 13 = máy quartz, Kim, kỹ thuật số 7 chức năng
    Số 14 = máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, Lịch Ngày, Lịch Thứ, Chronograph
    Số 15 = máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, Lịch Ngày, Lịch Thứ, Chronograph, độ chính xác đạt chuẩn COSC
    Số 16 = máy quartz, Chronograph, Báo Thức
    Số 17 = máy quartz, Chronograph
    Số 18 = máy quartz, Chronograph, Flyback (Chronograph khởi động nhanh)
    Số 19 = máy quartz, nhiều chức năng hỗn hợp
    Số 20 = máy quartz, Cảm Ứng
    Số 21 = máy autoquartz (máy quartz có cơ chế tự động sinh năng lượng, không cần pin)
    Số 22 = máy solar quartz (máy quartz sử dụng năng lượng ánh sáng)
    Số 23 = máy quartz, Moon Phase (Lịch Trăng)
    Số 24 = máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, Bảng Đo Năng Lượng
    Số 25 = máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, Chronograph, Moon Phase
    Số 26 = máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, Lịch Ngày Lớn
    Số 27 = máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, Chronograph, Lịch Ngày
    Số 28 = máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, Giây Nhỏ
    Số 29 = máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, GMT
    Số 30 = máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, Lịch Ngày, Lịch Thứ
    Số 31 = máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, Lịch Ngày, Lịch Thứ, độ chính xác đạt chuẩn COSC
    Số 32 = máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, Chronograph, độ chính xác đạt chuẩn COSC
    Số 33 = máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, 2 Kim
    Số 34 = máy quartz, Chronograph, độ chính xác đạt chuẩn COSC
    Số 35 = máy quartz, 3 Kim, Giây Nhỏ
    Số 36 = máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công
    Số 37 = máy quartz, 6 Kim, Lịch Ngày, Lịch Thứ, Lịch Tháng, Lịch Vạn Niên
    Số 38 = máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, Bảng Đo Năng Lượng, Moon Phase
    Số 39 = máy quartz, Chronograph, GMT
    Số 40 = máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, Giây Nhỏ, độ chính xác đạt chuẩn COSC
    Số 41 = máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, GMT, độ chính xác đạt chuẩn COSC
    Số 42 = máy cơ, lên dây thủ công, 2 Kim
    Số 43 = máy cơ, lên dây thủ công, Bảng Đo Năng Lượng, Moon Phase
    Số 44 = máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, Giây Nhỏ, kim Giờ và Phút đồng trục
    Số 45 = máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, Giây Nhỏ, kim Giờ và Phút không đồng trục
    Số 46 = máy quartz, 3 Kim, Lịch Ngày Lớn
    Số 47 = máy quartz, Chronograph, 1/100 seconds (Chronograph có độ chính xác 1 phần 100 giây)
    Số 48 = máy quartz, Chronograph, 1/100 seconds (Chronograph có độ chính xác 1 phần 100 giây), độ chính xác đạt chuẩn COSC
    Số 49 = máy quartz, Chronograph, caseback Football (phiên bản cho người yêu bóng đá)
    Số 50 = máy quartz, Chronograph, Moon Phase
    Số 51 = máy quartz, 3 Kim, EOL (End of Energy – Thông báo sắp hết pin), độ chính xác đạt chuẩn COSC

 

Mã đồng hồ T104.405.16.012.00 với 05 là máy cơ lên dây thủ công có chức năng giây nhỏ

 

Tìm Hiểu Về Cách Đọc Nắp Lưng Và Kiểm Tra Seri Đồng Hồ Citizen

 

Tra Cứu Mã Loại Vỏ Chất Liệu Vỏ

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

Vị trí mã loại vỏ: TXX.x.XXX.XX hoặc TXXX.XXX.xX.XXX.XX

Vỏ KHÔNG chứa kim loại quý thì tra cứu:

Số 1 = thép không gỉ

Số 2 = hai tông màu

Số 3 = mạ hoàn toàn

Số 4 = titanium

Số 5 = titanium hai tông màu

Số 6 = đá quý

Số 7 = chất liệu tổng hợp

Số 9 = khác

 

Vỏ CÓ chứa kim loại quý thì tra cứu:

Số 0 = vàng khối 14K

Số 1 = vàng khối 18K

Số 2 = Bạch Kim khối tức platinum

Số 3 = Bạc khối

Số 4  =  có cả vàng lẫn thép

Số 5 = mạ kim loại quý

Số 6 = vàng trắng khối 18K

Số 7 = vàng hồng khối 18K

Số 9 = kim loại quý khác

 

 

Tra Cứu Mã Loại Dây Kim Loại Hoặc Màu Dây Da

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

Vị trí mã loại dây: TXX.X.XxX.XX hoặc TXXX.XXX.Xx.XXX.XX

Dây KHÔNG bằng kim loại quý thì tra cứu:

Số 1 = thép không gỉ

Số 2 = hai tông màu

Số 3 = mạ hoàn toàn

Số 4 = titanium

Số 5 = titanium hai tông màu

Số 6 = da

Số 7 = chất liệu tổng hợp

Số 8 = vải

Số 9 = khác

 

Dây CÓ kim loại quý thì tra cứu:

Số 0 = vàng khối 14K

Số 1 = vàng khối 18K

Số 2 = Bạch Kim khối

Số 3 = Bạc khối

Số 4 = có cả vàng lẫn thép

Số 5 = mạ kim loại quý

Số 6 = vàng trắng khối 18K

Số 7 = vàng hồng khối 18K

Số 9 = kim loại quý khác

Phép So Sánh Đồng Hồ Seiko Và Citizen: “Đâu Là Hãng Chiến Thắng?”

 

Tra Cứu Mã Màu Mặt Số

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

Vị trí mã màu mặt số: TXX.X.XXX.xX hoặc TXXX.XXX.XX.xxX.XX

    Số 01 = màu trắng
    Số 02 = màu sâm banh (champagne, vàng nhạt)
    Số 03 = màu bạc
    Số 04 = màu xanh dương
    Số 05 = màu đen
    Số 06 = màu xám than (anthracite, than hoạt tính)
    Số 07 = màu Rhodi (rhodium, kim loại quý màu trắng bạc)
    Số 08 = màu xám
    Số 09 = màu xanh lá cây
    Số 10 = màu xà cừ
    Số 11 = màu xà cừ trắng
    Số 12 = màu xà cừ đen
    Số 13 = màu xà cừ xanh dương
    Số 14 = màu xà cừ đỏ
    Số 15 = màu xà cừ hồng
    Số 20 = màu than đen (đen Carbon)
    Số 21 = đỏ bầm (đỏ Carbon)
    Số 26 = màu ngà (ivory)
    Số 27 = màu bạc mờ đục
    Số 28 = màu cam
    Số 29 = màu nâu
    Số 30 = màu đồng
    Số 31 = gương (sáng bóng phản chiếu)
    Số 32 = màu ngọc lưu ly (Lapis Lazuli)
    Số 33 = màu hồng
    Số 34 = màu tím hoa cà (lilac)
    Số 35 = màu xanh dương sáng
    Số 36 = màu vàng
    Số 37 = màu rượu vang đỏ (claret)
    Số 38 = màu xà cừ nâu
    Số 39 = màu trắng nhạt (trắng hơi xám, trắng hơi vàng)
    Số 40 = màu tím
    Số 41 = trong suốt (không màu)
    Số 42 = màu đỏ
    Số 43 = màu xà cừ vàng kim
    Số 44 = màu xám tối (Gunmetal, màu kim loại đúc súng – đồng đại bác)


Mã đồng hồ Tissot T063.907.36.038.00 có mặt số màu bạc

 

Tra Cứu Mã Loại Cọc Số

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

Vị trí mã loại cọc số: TXX.X.XXX.Xx hoặc TXXX.XXX.XX.XXx.XX

Số 0 = không có cọc số

Số 1 = cọc số thường (hình dạng không cố định)

Số 2 = cọc số là chữ số Arab (cọc số học trò)

Số 3 = cọc số là chữ số La Mã

Số 4 = cọc số dùng chữ số Arab Font kiểu Breguet

Số 5 = cọc số nổi được gắn vào mặt bằng cách dán (paste)

Số 6 = cọc số dạng kim cương

Số 7 = kết hợp cọc số học trò và cọc số thường

Số 8 = kết hợp cọc số La Mã và cọc số thường

 

Bảng Tóm Tắt Ý Nghĩa Mã Đồng Hồ Tissot


Bảng tóm tắt cách đọc mã đồng hồ Tissot (Bấm vào để phóng to)

Ý nghĩa mã đồng hồ Tissot được đề cập ở trên đúng cho hầu hết sản phẩm Tissot trên thị trường hiện nay. Bạn nên lưu trữ thông tin ý nghĩa số hiệu sản phẩm đồng hồ Tissot để mua thật đúng sản phẩm mình cần khi nơi bán không cung cấp đủ thông tin.

Còn bây giờ, thử thực hành với bất cứ mẫu đồng hồ Tissot nào đó như một chuyên gia đồng hồ Tissot ngay nhé.

 

Đi Tìm Đặc Sắc Riêng Của Đồng Hồ Chính Hãng Đức Nhật Thụy Sĩ

TSSThao

Trả lời

Gọi 08.2985.8529 (zalo)